Nghĩa tiếng Việt
- Ở tại (chỉ vị trí).danh từEN-VI Dict
- Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).danh từEN-VI Dict
- Đang, đang lúc.danh từEN-VI Dict
- Vào, nhắm vào, về phía.danh từEN-VI Dict
- Với (chỉ giá cả... ).danh từEN-VI Dict
- Khi; về.danh từEN-VI Dict
- Theo.danh từEN-VI Dict
- Về (một môn nào... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I met my old friend at Haiduong yesterday.
-
The meeting will start exactly at six o'clock.
-
He is currently at work in the main office.
-
Do not throw a stone at that small bird.
-
They bought the luxury car at a high price.