Nghĩa tiếng Việt
- chút nào, hoàn toàn (trong câu phủ định/hỏi)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- in any way, to any degreecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 全く、少しもcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
I don't like it at all.
Tôi không thích nó chút nào.