Nghĩa tiếng Việt
- dù sao đi nữa, ít ra thìcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- anyway; at leastcụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- とにかく、いずれにせよcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
At any rate, we tried our best.
Dù sao đi nữa, chúng ta đã cố hết sức.