Nghĩa tiếng Việt
- cuối cùng, rốt cuộc (sau khi chờ đợi)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- finally, after a long timecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ついに、やっとcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
At last, the rain stopped.
Cuối cùng trời cũng tạnh mưa.