Nghĩa tiếng Việt
- cùng lúc, đồng thờicụm từTanro Dictionary
- tuy nhiên, mặt kháccụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- simultaneouslycụm từTanro Dictionary
- howevercụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 同時に、一方でcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
They arrived at the same time.
Họ đến cùng lúc.