Nghĩa tiếng Việt
- đôi khi, thỉnh thoảngtrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- sometimestrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 時々、時にはtrạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The work is boring at times.
Công việc đôi khi nhàm chán.
at times là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đôi khi, thỉnh thoảng.
The work is boring at times.
Công việc đôi khi nhàm chán.