TanroDictionary Sổ từ

athlete

/ˈæθliːt/

Anh Thông dụng
0

athlete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên; (BrE) vận động viên (điền kinh, nhảy xa...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động viên.danh từEN-VI Dict
  2. (BrE) vận động viên (điền kinh, nhảy xa...)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The athlete trained early every morning.

  2. That athlete won the race by seconds.