Nghĩa tiếng Việt
- không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định.tính từEN-VI Dict
- phi thanh điệu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The piece had an atonal sound that felt strange.
-
Khmer is an atonal language.
/eɪˈtəʊnl/
atonal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định; phi thanh điệu.
The piece had an atonal sound that felt strange.
Khmer is an atonal language.