Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của atoneđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He atoned for his error with honest work.
/ətˈəʊnd/
atoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của atone.
He atoned for his error with honest work.