Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của atrophyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unused muscle atrophies over time.
/ˈætrəfiz/
atrophies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của atrophy.
The unused muscle atrophies over time.