TanroDictionary Sổ từ

attendance

/əˈtendəns/

Anh Thông dụng
0

attendance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dự, sự có mặt; Số người dự, số người có mặt; Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dự, sự có mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Số người dự, số người có mặt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher requested everyone's attendance for the trip.

  2. There was a large attendance at the concert.

  3. A nurse will be in attendance on the patient.

  4. to request someone's attendance

    mời ai đến dự

  5. attendance at lectures

    sự đến dự những buổi thuyết trình