Nghĩa tiếng Việt
- Người chứng thực, người làm chứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An attestor signed the form before noon.
/ˈætster/
attestor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chứng thực, người làm chứng.
An attestor signed the form before noon.