TanroDictionary Sổ từ

attitude

/ˈætɪtjuːd/

Anh Thông dụng
0

attitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái độ, quan điểm; Tư thế, điệu bộ, dáng dấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ, quan điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Tư thế, điệu bộ, dáng dấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His attitude towards his work is very positive.

  2. He sat in a listening attitude during the meeting.

  3. one's attitude towards a question

    quan điểm đối với một vấn đề

  4. an attitude of mind

    quan điểm cách nhìn

  5. in a listening attitude

    với cái dáng đang nghe