Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attitudinize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was attitudinizing to impress the crowd.
/ˌætəˈtuːdənəsɪŋ/
attitudinizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attitudinize.
He was attitudinizing to impress the crowd.