TanroDictionary Sổ từ

attorney

/əˈtɜːni/

Anh Thông dụng
0

attorney là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được uỷ quyền đại diện trước toà; Luật sư (ở Anh bây giờ thường dùng với ý đùa cợt hoặc làm giảm giá trị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được uỷ quyền đại diện trước toà.danh từEN-VI Dict
  2. Luật sư (ở Anh bây giờ thường dùng với ý đùa cợt hoặc làm giảm giá trị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The attorney will represent the company in court.

  2. He called an attorney for legal help.

  3. a letter (warrant) of attorney

    giấy uỷ quyền

  4. power of attorney

    quyền uỷ nhiệm