TanroDictionary Sổ từ

attribute

/əˈtrɪbjuːt/

Anh
0

attribute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc tính; Vật tượng trưng; Thuộc ngữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tính.danh từEN-VI Dict
  2. Vật tượng trưng.danh từEN-VI Dict
  3. Thuộc ngữ.danh từEN-VI Dict
  4. Cho là do, quy cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Honesty is a key attribute of a leader.

  2. The crown is the king's chief attribute.

  3. This word has a rare attribute.

  4. She likes to attribute her success to hard work.

  5. to attribute one's success to hard work

    cho thành công là do sự cần cù