TanroDictionary Sổ từ

audience microphone

/ˈɔdiənts ˈmɑɪkrəˌfoʊn/

Anh
0

audience microphone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy vi âm nền động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy vi âm nền động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The audience microphone appeared in the report.