TanroDictionary Sổ từ

auditorium

/ˌɔːdɪˈtɔːriəm/

Anh Thông dụng
0

auditorium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng thính giả, giảng đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng thính giả, giảng đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The auditorium filled up before the concert.