TanroDictionary Sổ từ

auntie

/ˈænti/

Anh
0

auntie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muấy dì, thím, mợ, bác gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muấy dì, thím, mợ, bác gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My auntie baked cookies for us after school.