TanroDictionary Sổ từ

aureate

/ˈɔːriət/

Anh
0

aureate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng ánh, màu vàng; Rực rỡ, chói lọi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng ánh, màu vàng.tính từEN-VI Dict
  2. Rực rỡ, chói lọi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room glowed with aureate light.

  2. Her aureate smile filled the room.