TanroDictionary Sổ từ

auric

/ˈɔrɪk/

Anh
0

auric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng; (thuộc) vàng III, auric; Có vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) vàng III, auric.tính từEN-VI Dict
  3. Có vàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The auric ring shone in the sun.

  2. The auric compound reacted slowly.

  3. The crown had a small auric finish.