TanroDictionary Sổ từ

auricled

/ˈɔːrɪkəld/

Anh
0

auricled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tai ngoài; Hình dái tai; có tai; Có tâm nhĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tai ngoài.tính từEN-VI Dict
  2. Hình dái tai; có tai.tính từEN-VI Dict
  3. Có tâm nhĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The auricled fish has a strange body shape.

  2. The flower was auricled at the base.

  3. The auricled chamber helps pump blood.