Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của auscultate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse is auscultating his chest now.
/ɔːˈskjuːtəltɪŋ/
auscultating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của auscultate.
The nurse is auscultating his chest now.