Nghĩa tiếng Việt
- Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.danh từEN-VI Dict
- sự bảo trợ; sự đỡ đầu; dưới sự bảo trợ củadanh từEN-VI Dict
- Bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ.danh từEN-VI Dict
- Thuật bói chim (xem) chim để bói.danh từEN-VI Dict
- To set up a business under the auspices of a government aid scheme.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The program grew under the auspices of a local charity.
-
They opened the clinic under the auspices of the city.
-
The project started under favorable auspices this morning.
-
The old book described auspices from bird flight.
-
under favourable auspices
có triển vọng thuận lợi; có điềm lành