TanroDictionary Sổ từ

auspices

/ˈɔːspɪsɪz/

Anh Thông dụng
0

auspices là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu; sự bảo trợ; sự đỡ đầu; dưới sự bảo trợ của; Bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.danh từEN-VI Dict
  2. sự bảo trợ; sự đỡ đầu; dưới sự bảo trợ củadanh từEN-VI Dict
  3. Bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ.danh từEN-VI Dict
  4. Thuật bói chim (xem) chim để bói.danh từEN-VI Dict
  5. To set up a business under the auspices of a government aid scheme.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The program grew under the auspices of a local charity.

  2. They opened the clinic under the auspices of the city.

  3. The project started under favorable auspices this morning.

  4. The old book described auspices from bird flight.

  5. under favourable auspices

    có triển vọng thuận lợi; có điềm lành