Nghĩa tiếng Việt
- Sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi.danh từEN-VI Dict
- Sự thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bright morning felt full of auspiciousness.
-
Their hard work led to great auspiciousness.
/ɔˈspɪʃəsnəs/
auspiciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi; Sự thịnh vượng.
The bright morning felt full of auspiciousness.
Their hard work led to great auspiciousness.