Nghĩa tiếng Việt
- Kích ức tố nội tiết, nội tiết tố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The body releases an autacoid after stress.
/ˈɔtəˌkɔɪd/
autacoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kích ức tố nội tiết, nội tiết tố.
The body releases an autacoid after stress.