TanroDictionary Sổ từ

authorise

/ˈɔːθəraɪz/

Anh
0

authorise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho quyền, uỷ quyền, cho phép; Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.động từEN-VI Dict
  2. Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please authorise her to open the account.

  2. His calm tone will authorise the final choice.