Nghĩa tiếng Việt
- Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.động từEN-VI Dict
- Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please authorise her to open the account.
-
His calm tone will authorise the final choice.
/ˈɔːθəraɪz/
authorise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho quyền, uỷ quyền, cho phép; Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.
Please authorise her to open the account.
His calm tone will authorise the final choice.