Nghĩa tiếng Việt
- Người bản địa.danh từEN-VI Dict
- Loài bản địa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The autochthon knew the land well.
-
This plant is an autochthon here.
/ɔˈtɑːkθən/
autochthon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bản địa; Loài bản địa.
The autochthon knew the land well.
This plant is an autochthon here.