TanroDictionary Sổ từ

automata

/ɔˈtɑmətə/

Anh
0

automata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy tự động, thiết bị tự động; Người máy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy tự động, thiết bị tự động.danh từEN-VI Dict
  2. Người máy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory used automata to sort the parts.

  2. In the story, the automata seemed almost human.