Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống kiểm (ra) tự động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A automatic checkout system helped the team.
/ˌɔtəˈmætɪk ˈtʃɛkˌɑʊt ˈsɪstəm/
automatic checkout system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống kiểm (ra) tự động.
A automatic checkout system helped the team.