Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách thu chi ngân sách tự động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the automatic fiscal policy on the desk.
/ˌɔːtəˈmætɪˈkfɪskəˈlpɑːləsiː/
automatic fiscal policy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách thu chi ngân sách tự động.
He kept the automatic fiscal policy on the desk.