Nghĩa tiếng Việt
- Truy tích theo cự ly tư động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the automatic range tracking yesterday.
/ˌɔtəˈmætɪk ˈreɪndʒ ˈtrækin/
automatic range tracking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truy tích theo cự ly tư động.
She saw the automatic range tracking yesterday.