Nghĩa tiếng Việt
- Bộ thay đĩa tự động (máy quay đĩa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A automatic record changer helped the team.
/ˌɔtəˈmætɪk rɪˈkɔrd ˈtʃeɪndʒɜː/
automatic record changer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ thay đĩa tự động (máy quay đĩa).
A automatic record changer helped the team.