Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình khôi phục tự động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the automatic recovery program on the desk.
/ˌɔtəˈmætɪk rɪˈkəvəri ˈproʊˌɡræm/
automatic recovery program là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình khôi phục tự động.
He kept the automatic recovery program on the desk.