Nghĩa tiếng Việt
- Động cơ khởi động tự động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The automatic starting motor played a key role.
/ˌɔtəˈmætɪk ˈstɑːrtin ˈmoʊtɜː/
automatic starting motor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động cơ khởi động tự động.
The automatic starting motor played a key role.