Nghĩa tiếng Việt
- Tự động tái cấu hình hệ thống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The automatic system reconfiguration appeared in the report.
/ˌɔtəˈmætɪk ˈsɪstəm rɪkənˌfɪɡjəˈreɪʃən/
automatic system reconfiguration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự động tái cấu hình hệ thống.
The automatic system reconfiguration appeared in the report.