Nghĩa tiếng Việt
- Điều chỉnh âm lượng tự động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the automatic volume control on the desk.
/ˌɔtəˈmætɪk ˈvɑːljəm kənˈtroʊl/
automatic volume control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh âm lượng tự động.
He kept the automatic volume control on the desk.