Nghĩa tiếng Việt
- quyền tự chủ; tính tự trịdanh từEN-VI Dict
- Sự tự trị; quyền tự trị.danh từEN-VI Dict
- Nước tự trị, khu tự trị.danh từEN-VI Dict
- Tự do ý chí (theo học thuyết của Căng).danh từEN-VI Dict
- Sự tự quản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rebels demanded autonomy from Spain.
-
They discussed the autonomy today.
-
The autonomy was useful in class.