Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự điều chỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The body uses autoregulation to stay balanced.
/ˌɔːtəəˈɡeɪʃənəli/
autoregulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự điều chỉnh.
The body uses autoregulation to stay balanced.