Nghĩa tiếng Việt
- Tự đảo ngược, tự quay ngược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The player used autoreverse to play the song back.
/ˌɔːtərɪˈvɜːs/
autoreverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự đảo ngược, tự quay ngược.
The player used autoreverse to play the song back.