Nghĩa tiếng Việt
- Mùa thu.tính từEN-VI Dict
- Chín vào mùa thu, nở vào mùa thu.tính từEN-VI Dict
- Hết thời thanh xuân, bắt đầu xế chiều.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through the autumnal park at dusk.
-
This autumnal fruit is ripe and sweet.
-
Her mood felt autumnal after many busy years.