Nghĩa tiếng Việt
- Những người đi tiên phong, tiền phong.danh từEN-VI Dict
- Tiền phong, tiên phong.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young group became an savant-garde in art.
-
Her ideas are savant-garde but still practical.
/ˌævɒ ˈɡɑːd/
avant-garde là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những người đi tiên phong, tiền phong; Tiền phong, tiên phong.
The young group became an savant-garde in art.
Her ideas are savant-garde but still practical.