TanroDictionary Sổ từ

avant-garde

/ˌævɒ ˈɡɑːd/

Anh
0

avant-garde là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những người đi tiên phong, tiền phong; Tiền phong, tiên phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người đi tiên phong, tiền phong.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền phong, tiên phong.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young group became an savant-garde in art.

  2. Her ideas are savant-garde but still practical.