TanroDictionary Sổ từ

avaricious

/ˌævəˈrɪʃəs/

Anh Thông dụng
0

avaricious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hám lợi, tham lam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hám lợi, tham lam.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An avaricious child kept every coin.