TanroDictionary Sổ từ

avatar

/ˈævətɑː(r)/

Anh
0

avatar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ân, (thần thoại, thần học) thiên thần giáng thế; Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân; Giai đoạn (trong sự hoá thân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ân, (thần thoại, thần học) thiên thần giáng thế.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân.danh từEN-VI Dict
  3. Giai đoạn (trong sự hoá thân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He chose an avatar with blue hair.

  2. Her avatar changed after the update.

  3. That avatar marked a turning point.