Nghĩa tiếng Việt
- Ân, (thần thoại, thần học) thiên thần giáng thế.danh từEN-VI Dict
- Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân.danh từEN-VI Dict
- Giai đoạn (trong sự hoá thân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chose an avatar with blue hair.
-
Her avatar changed after the update.
-
That avatar marked a turning point.