Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian tính toán trung bình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The average calculating time was important at work.
/ˈævərɪdʒ ˈkælkjəˌleɪtin ˈtɑɪm/
average calculating time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian tính toán trung bình.
The average calculating time was important at work.