Nghĩa tiếng Việt
- Định giá theo chi phí bình quân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the average cost pricing today.
/ˈævɜːɪˈdʒkɑːˈstpraɪsɪŋ/
average cost pricing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định giá theo chi phí bình quân.
They discussed the average cost pricing today.