Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the average expected income on the desk.
/ ˈɪnˌkəm/
average expected income là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.
He kept the average expected income on the desk.