Nghĩa tiếng Việt
- Tổng chi phí bình quân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the average total cost on the desk.
/ˈævɜːɪˈdʒtoʊtəˈlkɑːst/
average total cost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng chi phí bình quân.
He kept the average total cost on the desk.