Nghĩa tiếng Việt
- Hàng không; thuật hàng không.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Aviation depends on careful weather checks.
/ˌeɪviˈeɪʃn/
aviation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng không; thuật hàng không.
Aviation depends on careful weather checks.