TanroDictionary Sổ từ

aviation

/ˌeɪviˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

aviation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng không; thuật hàng không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng không; thuật hàng không.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Aviation depends on careful weather checks.