TanroDictionary Sổ từ

aviette

/ɑːviːˈet/

Anh
0

aviette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay nhỏ, máy bay loại nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay nhỏ, máy bay loại nhẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aviette rose gently above the field.